TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护身符

hùshēnfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護身符

Âm Hán Việt HỘ THÂN PHÙ

护身符 nghĩa là bùa hộ mệnh, bùa bảo vệ.

Nghĩa của 护身符

hùshēnfú

HỘ THÂN PHÙDanh từphồn thể 護身符
  1. Bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú

Câu hỏi thường gặp

护身符 nghĩa là gì?

护身符 (hùshēnfú) nghĩa là bùa hộ mệnh, bùa bảo vệ.

护身符 đọc thế nào?

护身符 đọc là hùshēnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 护身符 là gì?

Âm Hán Việt của 护身符 là "hộ thân phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.