TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护贝机

hùbèijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護貝機

Âm Hán Việt HỘ BỐI CƠ

护贝机 nghĩa là máy ép plastic, máy ép.

Nghĩa của 护贝机

hùbèijī

HỘ BỐI CƠphồn thể 護貝機
  1. Máy ép plastic
  2. Máy ép

Câu hỏi thường gặp

护贝机 nghĩa là gì?

护贝机 (hùbèijī) nghĩa là máy ép plastic, máy ép.

护贝机 đọc thế nào?

护贝机 đọc là hùbèijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 护贝机 là gì?

Âm Hán Việt của 护贝机 là "hộ bối cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.