护贝胶膜 (hùbèijiāomó) nghĩa là màng ép plastic, túi ép plastic.
护贝胶膜 đọc thế nào?
护贝胶膜 đọc là hùbèijiāomó (pinyin).
Âm Hán Việt của 护贝胶膜 là gì?
Âm Hán Việt của 护贝胶膜 là "hộ bối giao mạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.