TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护贝膜

hùbèimó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護貝膜

Âm Hán Việt HỘ BỐI MẠC

护贝膜 nghĩa là Xem 护贝胶膜 (hùbèijiāomó).

Nghĩa của 护贝膜

hùbèimó

HỘ BỐI MẠCphồn thể 護貝膜
  1. Xem 护贝胶膜 (hùbèijiāomó)

Câu hỏi thường gặp

护贝膜 nghĩa là gì?

护贝膜 (hùbèimó) nghĩa là Xem 护贝胶膜 (hùbèijiāomó).

护贝膜 đọc thế nào?

护贝膜 đọc là hùbèimó (pinyin).

Âm Hán Việt của 护贝膜 là gì?

Âm Hán Việt của 护贝膜 là "hộ bối mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.