TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报价单

bàojiàdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報價單

Âm Hán Việt BÁO GIÁ ĐƠN

报价单 nghĩa là bảng báo giá, danh sách giá.

Nghĩa của 报价单

bàojiàdān

BÁO GIÁ ĐƠNphồn thể 報價單
  1. Bảng báo giá
  2. Danh sách giá
  3. Dự toán giá bằng văn bản

Câu hỏi thường gặp

报价单 nghĩa là gì?

报价单 (bàojiàdān) nghĩa là bảng báo giá, danh sách giá.

报价单 đọc thế nào?

报价单 đọc là bàojiàdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 报价单 là gì?

Âm Hán Việt của 报价单 là "báo giá đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.