TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报关

bàoguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報關

Âm Hán Việt BÁO QUAN

报关 nghĩa là khai báo hải quan.

Nghĩa của 报关

bàoguān

BÁO QUANĐộng từphồn thể 報關
  1. Khai báo hải quan

Câu hỏi thường gặp

报关 nghĩa là gì?

报关 (bàoguān) nghĩa là khai báo hải quan.

报关 đọc thế nào?

报关 đọc là bàoguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 报关 là gì?

Âm Hán Việt của 报关 là "báo quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.