TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报分

bàofēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報分

Âm Hán Việt BÁO PHÂN

报分 nghĩa là gọi điểm.

Nghĩa của 报分

bàofēn

BÁO PHÂNphồn thể 報分
  1. Gọi điểm

Câu hỏi thường gặp

报分 nghĩa là gì?

报分 (bàofēn) nghĩa là gọi điểm.

报分 đọc thế nào?

报分 đọc là bàofēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 报分 là gì?

Âm Hán Việt của 报分 là "báo phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.