TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报到

bàodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報到

Âm Hán Việt BÁO ĐÁO

报到 nghĩa là báo cáo có mặt, đăng ký.

Nghĩa của 报到

bàodào

BÁO ĐÁOĐộng từphồn thể 報到
  1. Báo cáo có mặt
  2. Đăng ký
  3. Điểm danh

Câu hỏi thường gặp

报到 nghĩa là gì?

报到 (bàodào) nghĩa là báo cáo có mặt, đăng ký.

报到 đọc thế nào?

报到 đọc là bàodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 报到 là gì?

Âm Hán Việt của 报到 là "báo đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.