TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报功

bàogōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報功

Âm Hán Việt BÁO CÔNG

报功 nghĩa là báo cáo công trạng.

Nghĩa của 报功

bàogōng

BÁO CÔNGĐộng từphồn thể 報功
  1. Báo cáo công trạng
  2. Được tuyên dương trong báo cáo

Câu hỏi thường gặp

报功 nghĩa là gì?

报功 (bàogōng) nghĩa là báo cáo công trạng.

报功 đọc thế nào?

报功 đọc là bàogōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 报功 là gì?

Âm Hán Việt của 报功 là "báo công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.