TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报名表

bàomíngbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報名表

Âm Hán Việt BÁO DANH BIỂU
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

报名表 nghĩa là đơn đăng ký, mẫu đăng ký.

Nghĩa của 报名表

bàomíngbiǎo

BÁO DANH BIỂUDanh từphồn thể 報名表
  1. Đơn đăng ký
  2. Mẫu đăng ký

Câu hỏi thường gặp

报名表 nghĩa là gì?

报名表 (bàomíngbiǎo) nghĩa là đơn đăng ký, mẫu đăng ký.

报名表 đọc thế nào?

报名表 đọc là bàomíngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 报名表 là gì?

Âm Hán Việt của 报名表 là "báo danh biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.