报名
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 報名
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “báo danh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
报名 nghĩa là đăng ký, báo danh, ghi tên.
Nghĩa của 报名
bàomíng
BÁO DANHĐộng từphồn thể 報名- Đăng ký; báo danh; ghi danh
- Ghi tên
- Nộp đơn
- Đăng ký nhập học
- Ghi danh
- Tuyển
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报名
Đồng nghĩa
Từ ghép có 报名
Câu hỏi thường gặp
报名 nghĩa là gì?
报名 (bàomíng) nghĩa là đăng ký, báo danh, ghi tên.
报名 đọc thế nào?
报名 đọc là bàomíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 报名 là gì?
Âm Hán Việt của 报名 là "báo danh".