TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报喜不报忧

bàoxǐbùbàoyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報喜不報憂

Âm Hán Việt BÁO HỶ BẤT BÁO ƯU

报喜不报忧 nghĩa là Báo tin vui không báo tin buồn.

Nghĩa của 报喜不报忧

bàoxǐbùbàoyōu

BÁO HỶ BẤT BÁO ƯUphồn thể 報喜不報憂
  1. Báo tin vui không báo tin buồn
  2. Che giấu tin xấu
  3. Đưa tin xấu dưới thảm

Câu hỏi thường gặp

报喜不报忧 nghĩa là gì?

报喜不报忧 (bàoxǐbùbàoyōu) nghĩa là Báo tin vui không báo tin buồn.

报喜不报忧 đọc thế nào?

报喜不报忧 đọc là bàoxǐbùbàoyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 报喜不报忧 là gì?

Âm Hán Việt của 报喜不报忧 là "báo hỷ bất báo ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.