TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报复心

bàofùxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報復心

Âm Hán Việt BÁO PHỤC TÂM

报复心 nghĩa là tính hay thù hằn.

Nghĩa của 报复心

bàofùxīn

BÁO PHỤC TÂMphồn thể 報復心
  1. Tính hay thù hằn

Câu hỏi thường gặp

报复心 nghĩa là gì?

报复心 (bàofùxīn) nghĩa là tính hay thù hằn.

报复心 đọc thế nào?

报复心 đọc là bàofùxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 报复心 là gì?

Âm Hán Việt của 报复心 là "báo phục tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.