报复
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 報復
报复 nghĩa là thực hiện trả đũa, trả thù, trả đũa, sự trả thù.
Nghĩa của 报复
bàofù
BÁO PHỤCĐộng từphồn thể 報復- Thực hiện trả đũa; trả thù
- Trả đũa; sự trả thù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报复
Đồng nghĩa
Từ ghép có 报复
Câu hỏi thường gặp
报复 nghĩa là gì?
报复 (bàofù) nghĩa là thực hiện trả đũa, trả thù, trả đũa, sự trả thù.
报复 đọc thế nào?
报复 đọc là bàofù (pinyin).
Âm Hán Việt của 报复 là gì?
Âm Hán Việt của 报复 là "báo phục".