TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报子

bàozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報子

Âm Hán Việt BÁO TỬ

报子 nghĩa là người báo tin vui.

Nghĩa của 报子

bàozi

BÁO TỬDanh từphồn thể 報子
  1. Người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)

Câu hỏi thường gặp

报子 nghĩa là gì?

报子 (bàozi) nghĩa là người báo tin vui.

报子 đọc thế nào?

报子 đọc là bàozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 报子 là gì?

Âm Hán Việt của 报子 là "báo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.