TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报审

bàoshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報審

Âm Hán Việt BÁO THẨM

报审 nghĩa là Báo cáo để phán xét.

Nghĩa của 报审

bàoshěn

BÁO THẨMĐộng từphồn thể 報審
  1. Báo cáo để phán xét
  2. Trình để phê duyệt

Câu hỏi thường gặp

报审 nghĩa là gì?

报审 (bàoshěn) nghĩa là Báo cáo để phán xét.

报审 đọc thế nào?

报审 đọc là bàoshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 报审 là gì?

Âm Hán Việt của 报审 là "báo thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.