TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报官

bàoguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報官

Âm Hán Việt BÁO QUAN

报官 nghĩa là Báo cáo vụ án lên quan phủ.

Nghĩa của 报官

bàoguān

BÁO QUANĐộng từphồn thể 報官
  1. cũ Báo cáo vụ án lên quan phủ

Câu hỏi thường gặp

报官 nghĩa là gì?

报官 (bàoguān) nghĩa là Báo cáo vụ án lên quan phủ.

报官 đọc thế nào?

报官 đọc là bàoguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 报官 là gì?

Âm Hán Việt của 报官 là "báo quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.