TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报导

bàodǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報導

Âm Hán Việt BÁO ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 篇 (piān), 则 (zé)

报导 nghĩa là đưa tin, bản tin.

Nghĩa của 报导

bàodǎo

BÁO ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 報導
  1. Đưa tin (trên truyền thông)
  2. Bản tin (thời sự)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 报导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

报导 nghĩa là gì?

报导 (bàodǎo) nghĩa là đưa tin, bản tin.

报导 đọc thế nào?

报导 đọc là bàodǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 报导 là gì?

Âm Hán Việt của 报导 là "báo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.