报帐 nghĩa là Nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí.
Nghĩa của 报帐
bàozhàng
BÁO TRƯỚNGphồn thể 報帳
Nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
Câu hỏi thường gặp
报帐 nghĩa là gì?
报帐 (bàozhàng) nghĩa là Nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí.
报帐 đọc thế nào?
报帐 đọc là bàozhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 报帐 là gì?
Âm Hán Việt của 报帐 là "báo trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.