TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报幕

bàomù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報幕

Âm Hán Việt BÁO MẠC

报幕 nghĩa là Thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu).

Nghĩa của 报幕

bàomù

BÁO MẠCĐộng từphồn thể 報幕
  1. Thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)

Câu hỏi thường gặp

报幕 nghĩa là gì?

报幕 (bàomù) nghĩa là Thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu).

报幕 đọc thế nào?

报幕 đọc là bàomù (pinyin).

Âm Hán Việt của 报幕 là gì?

Âm Hán Việt của 报幕 là "báo mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.