TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报应不爽

bàoyìngbùshuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報應不爽

Âm Hán Việt BÁO ỨNG BẤT SẢNG

报应不爽 nghĩa là Quả báo không sai chạy.

Nghĩa của 报应不爽

bàoyìngbùshuǎng

BÁO ỨNG BẤT SẢNGCụm từphồn thể 報應不爽
  1. thành ngữ Quả báo không sai chạy
  2. Người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái

Câu hỏi thường gặp

报应不爽 nghĩa là gì?

报应不爽 (bàoyìngbùshuǎng) nghĩa là Quả báo không sai chạy.

报应不爽 đọc thế nào?

报应不爽 đọc là bàoyìngbùshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 报应不爽 là gì?

Âm Hán Việt của 报应不爽 là "báo ứng bất sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.