TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报忧

bàoyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報憂

Âm Hán Việt BÁO ƯU

报忧 nghĩa là báo tin xấu.

Nghĩa của 报忧

bàoyōu

BÁO ƯUĐộng từphồn thể 報憂
  1. Báo tin xấu
  2. Thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ

Câu hỏi thường gặp

报忧 nghĩa là gì?

报忧 (bàoyōu) nghĩa là báo tin xấu.

报忧 đọc thế nào?

报忧 đọc là bàoyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 报忧 là gì?

Âm Hán Việt của 报忧 là "báo ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.