TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报怨

bàoyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報怨

Âm Hán Việt BÁO OÁN

报怨 nghĩa là trả thù, báo thù.

Nghĩa của 报怨

bàoyuàn

BÁO OÁNĐộng từphồn thể 報怨
  1. Trả thù
  2. Báo thù
  3. Đáp lại
  4. Biến thể của 抱怨 (bàoyuàn)

Thành ngữ có 报怨

Câu hỏi thường gặp

报怨 nghĩa là gì?

报怨 (bàoyuàn) nghĩa là trả thù, báo thù.

报怨 đọc thế nào?

报怨 đọc là bàoyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 报怨 là gì?

Âm Hán Việt của 报怨 là "báo oán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.