报捷 nghĩa là báo cáo thành công, tuyên bố chiến thắng.
Nghĩa của 报捷
bàojié
BÁO TIỆPĐộng từphồn thể 報捷
Báo cáo thành công
Tuyên bố chiến thắng
Câu hỏi thường gặp
报捷 nghĩa là gì?
报捷 (bàojié) nghĩa là báo cáo thành công, tuyên bố chiến thắng.
报捷 đọc thế nào?
报捷 đọc là bàojié (pinyin).
Âm Hán Việt của 报捷 là gì?
Âm Hán Việt của 报捷 là "báo tiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.