TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报摊

bàotān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報攤

Âm Hán Việt BÁO THAN

报摊 nghĩa là sạp báo.

Nghĩa của 报摊

bàotān

BÁO THANDanh từphồn thể 報攤
  1. Sạp báo

Câu hỏi thường gặp

报摊 nghĩa là gì?

报摊 (bàotān) nghĩa là sạp báo.

报摊 đọc thế nào?

报摊 đọc là bàotān (pinyin).

Âm Hán Việt của 报摊 là gì?

Âm Hán Việt của 报摊 là "báo than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.