TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报收

bàoshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報收

Âm Hán Việt BÁO THU

报收 nghĩa là đóng cửa ở.

Nghĩa của 报收

bàoshōu

BÁO THUĐộng từphồn thể 報收
  1. cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Đóng cửa ở (mức giá nhất định)

Câu hỏi thường gặp

报收 nghĩa là gì?

报收 (bàoshōu) nghĩa là đóng cửa ở.

报收 đọc thế nào?

报收 đọc là bàoshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 报收 là gì?

Âm Hán Việt của 报收 là "báo thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.