cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Đóng cửa ở (mức giá nhất định)
Câu hỏi thường gặp
报收 nghĩa là gì?
报收 (bàoshōu) nghĩa là đóng cửa ở.
报收 đọc thế nào?
报收 đọc là bàoshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 报收 là gì?
Âm Hán Việt của 报收 là "báo thu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.