报料人 (bàoliàorén) nghĩa là người cung cấp tin, nguồn tin.
报料人 đọc thế nào?
报料人 đọc là bàoliàorén (pinyin).
Âm Hán Việt của 报料人 là gì?
Âm Hán Việt của 报料人 là "báo liệu nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.