TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报禁

bàojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報禁

Âm Hán Việt BÁO CẤM

报禁 nghĩa là Hạn chế xuất bản báo chí.

Nghĩa của 报禁

bàojìn

BÁO CẤMDanh từphồn thể 報禁
  1. Hạn chế xuất bản báo chí
  2. Hạn chế báo chí

Câu hỏi thường gặp

报禁 nghĩa là gì?

报禁 (bàojìn) nghĩa là Hạn chế xuất bản báo chí.

报禁 đọc thế nào?

报禁 đọc là bàojìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 报禁 là gì?

Âm Hán Việt của 报禁 là "báo cấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.