TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报税单

bàoshuìdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報稅單

Âm Hán Việt BÁO THUẾ ĐƠN

报税单 nghĩa là Khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế.

Nghĩa của 报税单

bàoshuìdān

BÁO THUẾ ĐƠNphồn thể 報稅單
  1. Khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế

Câu hỏi thường gặp

报税单 nghĩa là gì?

报税单 (bàoshuìdān) nghĩa là Khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế.

报税单 đọc thế nào?

报税单 đọc là bàoshuìdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 报税单 là gì?

Âm Hán Việt của 报税单 là "báo thuế đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.