报警器 nghĩa là Thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy).
Nghĩa của 报警器
bàojǐngqì
BÁO CẢNH KHÍDanh từphồn thể 報警器
Thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)
Thiết bị cảnh báo
Câu hỏi thường gặp
报警器 nghĩa là gì?
报警器 (bàojǐngqì) nghĩa là Thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy).
报警器 đọc thế nào?
报警器 đọc là bàojǐngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 报警器 là gì?
Âm Hán Việt của 报警器 là "báo cảnh khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.