TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

报警器

bàojǐngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 報警器

Âm Hán Việt BÁO CẢNH KHÍ

报警器 nghĩa là Thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy).

Nghĩa của 报警器

bàojǐngqì

BÁO CẢNH KHÍDanh từphồn thể 報警器
  1. Thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)
  2. Thiết bị cảnh báo

Câu hỏi thường gặp

报警器 nghĩa là gì?

报警器 (bàojǐngqì) nghĩa là Thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy).

报警器 đọc thế nào?

报警器 đọc là bàojǐngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 报警器 là gì?

Âm Hán Việt của 报警器 là "báo cảnh khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.