TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抦

bǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8

抦 nghĩa là cán, tay cầm.

Nghĩa của 抦

bǐng

  1. Cán
  2. Tay cầm
  3. Biến thể cũ của 秉 (bǐng)
  4. Biến thể của 柄 (bǐng)

Câu hỏi thường gặp

抦 nghĩa là gì?

抦 (bǐng) nghĩa là cán, tay cầm.

抦 đọc thế nào?

抦 đọc là bǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.