TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抨

pēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHANH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phanh, bình

抨 nghĩa là công kích, chỉ trích.

Nghĩa của 抨

pēng

PHANH
  1. Công kích
  2. Chỉ trích

Từ ghép có 抨

Câu hỏi thường gặp

抨 nghĩa là gì?

抨 (pēng) nghĩa là công kích, chỉ trích.

抨 đọc thế nào?

抨 đọc là pēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抨 là gì?

Âm Hán Việt của 抨 là "phanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.