TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

披挂

pīguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 披掛

Âm Hán Việt PHI QUẢI

披挂 nghĩa là mặc áo giáp, mặc trang phục.

Nghĩa của 披挂

pīguà

PHI QUẢIĐộng từ, Danh từphồn thể 披掛
  1. Mặc áo giáp
  2. Mặc trang phục
  3. Mặc

Câu hỏi thường gặp

披挂 nghĩa là gì?

披挂 (pīguà) nghĩa là mặc áo giáp, mặc trang phục.

披挂 đọc thế nào?

披挂 đọc là pīguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 披挂 là gì?

Âm Hán Việt của 披挂 là "phi quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.