TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

披星戴月

pīxīngdàiyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHI TINH ĐÁI NGUYỆT

披星戴月 nghĩa là Làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm.

Nghĩa của 披星戴月

pīxīngdàiyuè

PHI TINH ĐÁI NGUYỆTCụm từ
  1. Làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm
  2. Lao động vất vả trong thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

披星戴月 nghĩa là gì?

披星戴月 (pīxīngdàiyuè) nghĩa là Làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm.

披星戴月 đọc thế nào?

披星戴月 đọc là pīxīngdàiyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 披星戴月 là gì?

Âm Hán Việt của 披星戴月 là "phi tinh đái nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.