TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

披红

pīhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 披紅

Âm Hán Việt PHI HỒNG

披红 nghĩa là Khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự.

Nghĩa của 披红

pīhóng

PHI HỒNGĐộng từphồn thể 披紅
  1. Khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự

Câu hỏi thường gặp

披红 nghĩa là gì?

披红 (pīhóng) nghĩa là Khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự.

披红 đọc thế nào?

披红 đọc là pīhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 披红 là gì?

Âm Hán Việt của 披红 là "phi hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.