TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抬秤

táichèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI XỨNG

抬秤 nghĩa là Cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân.

Nghĩa của 抬秤

táichèng

ĐÀI XỨNG
  1. Cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân

Câu hỏi thường gặp

抬秤 nghĩa là gì?

抬秤 (táichèng) nghĩa là Cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân.

抬秤 đọc thế nào?

抬秤 đọc là táichèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抬秤 là gì?

Âm Hán Việt của 抬秤 là "đài xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.