TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抬头

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
táitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抬頭

Âm Hán Việt ĐÀI ĐẦU

抬头 nghĩa là ngẩng đầu, lên ngôi.

Nghĩa của 抬头

táitóu

ĐÀI ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 抬頭
  1. Ngẩng đầu
  2. Lên ngôi
  3. Tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抬头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抬头 nghĩa là gì?

抬头 (táitóu) nghĩa là ngẩng đầu, lên ngôi.

抬头 đọc thế nào?

抬头 đọc là táitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抬头 là gì?

Âm Hán Việt của 抬头 là "đài đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.