抬头
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 抬頭
抬头 nghĩa là ngẩng đầu, lên ngôi.
Nghĩa của 抬头
táitóu
ĐÀI ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 抬頭- Ngẩng đầu
- Lên ngôi
- Tên tài khoản, hoặc chỗ để ghi tên trên séc, hóa đơn, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抬头
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
抬头 nghĩa là gì?
抬头 (táitóu) nghĩa là ngẩng đầu, lên ngôi.
抬头 đọc thế nào?
抬头 đọc là táitóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 抬头 là gì?
Âm Hán Việt của 抬头 là "đài đầu".