TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱团

bàotuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抱團

Âm Hán Việt BÃO ĐOÀN

抱团 nghĩa là kết thành nhóm, hợp tác cùng nhau.

Nghĩa của 抱团

bàotuán

BÃO ĐOÀNĐộng từphồn thể 抱團
  1. Kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau

Câu hỏi thường gặp

抱团 nghĩa là gì?

抱团 (bàotuán) nghĩa là kết thành nhóm, hợp tác cùng nhau.

抱团 đọc thế nào?

抱团 đọc là bàotuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱团 là gì?

Âm Hán Việt của 抱团 là "bão đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.