抱头痛哭 nghĩa là khóc lóc thảm thiết, khóc trên vai nhau.
Nghĩa của 抱头痛哭
bàotóutòngkū
BÃO ĐẦU THỐNG KHỐCCụm từphồn thể 抱頭痛哭
Khóc lóc thảm thiết
Khóc trên vai nhau
Câu hỏi thường gặp
抱头痛哭 nghĩa là gì?
抱头痛哭 (bàotóutòngkū) nghĩa là khóc lóc thảm thiết, khóc trên vai nhau.
抱头痛哭 đọc thế nào?
抱头痛哭 đọc là bàotóutòngkū (pinyin).
Âm Hán Việt của 抱头痛哭 là gì?
Âm Hán Việt của 抱头痛哭 là "bão đầu thống khốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.