Che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã
Cũng viết 抱头鼠窜
Câu hỏi thường gặp
抱头鼠蹿 nghĩa là gì?
抱头鼠蹿 (bàotóushǔcuān) nghĩa là chạy trốn nhục nhã.
抱头鼠蹿 đọc thế nào?
抱头鼠蹿 đọc là bàotóushǔcuān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.