TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱定

bàodìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÃO ĐỊNH

抱定 nghĩa là giữ chặt, bám lấy.

Nghĩa của 抱定

bàodìng

BÃO ĐỊNHĐộng từ
  1. Giữ chặt
  2. Bám lấy (một niềm tin)
  3. Ngoan cố

Câu hỏi thường gặp

抱定 nghĩa là gì?

抱定 (bàodìng) nghĩa là giữ chặt, bám lấy.

抱定 đọc thế nào?

抱定 đọc là bàodìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱定 là gì?

Âm Hán Việt của 抱定 là "bão định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.