TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱持

bàochí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÃO TRÌ

抱持 nghĩa là giữ, duy trì.

Nghĩa của 抱持

bàochí

BÃO TRÌĐộng từ
  1. Giữ (kỳ vọng, hy vọng,...)
  2. Duy trì (thái độ,...)
  3. Ấp ủ (nghi ngờ,...)
  4. Giữ chặt (quyền anh)

Câu hỏi thường gặp

抱持 nghĩa là gì?

抱持 (bàochí) nghĩa là giữ, duy trì.

抱持 đọc thế nào?

抱持 đọc là bàochí (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱持 là gì?

Âm Hán Việt của 抱持 là "bão trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.