TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱有

bàoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÃO HỮU

抱有 nghĩa là có.

Nghĩa của 抱有

bàoyǒu

BÃO HỮUĐộng từ
  1. Có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Câu hỏi thường gặp

抱有 nghĩa là gì?

抱有 (bàoyǒu) nghĩa là có.

抱有 đọc thế nào?

抱有 đọc là bàoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱有 là gì?

Âm Hán Việt của 抱有 là "bão hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.