TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱睡

bàoshuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÃO THỤY

抱睡 nghĩa là Ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ.

Nghĩa của 抱睡

bàoshuì

BÃO THỤYĐộng từ
  1. Ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ
  2. Ôm ấp bạn đời khi ngủ

Câu hỏi thường gặp

抱睡 nghĩa là gì?

抱睡 (bàoshuì) nghĩa là Ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ.

抱睡 đọc thế nào?

抱睡 đọc là bàoshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱睡 là gì?

Âm Hán Việt của 抱睡 là "bão thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.