抱粗腿 (bàocūtuǐ) nghĩa là Dựa dẫm vào người giàu và quyền lực.
抱粗腿 đọc thế nào?
抱粗腿 đọc là bàocūtuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 抱粗腿 là gì?
Âm Hán Việt của 抱粗腿 là "bão thô thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.