TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵住

dǐzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ TRÚ

抵住 nghĩa là chống cự, ấn vào.

Nghĩa của 抵住

dǐzhù

ĐỂ TRÚĐộng từ
  1. Chống cự
  2. Ấn vào
  3. Đỡ

Câu hỏi thường gặp

抵住 nghĩa là gì?

抵住 (dǐzhù) nghĩa là chống cự, ấn vào.

抵住 đọc thế nào?

抵住 đọc là dǐzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵住 là gì?

Âm Hán Việt của 抵住 là "để trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.