TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵抗

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǐkàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ KHÁNG

抵抗 nghĩa là kháng cự, phản kháng.

Nghĩa của 抵抗

dǐkàng

ĐỀ KHÁNGĐộng từ, Danh từ
  1. Kháng cự
  2. Phản kháng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抵抗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抵抗

Câu hỏi thường gặp

抵抗 nghĩa là gì?

抵抗 (dǐkàng) nghĩa là kháng cự, phản kháng.

抵抗 đọc thế nào?

抵抗 đọc là dǐkàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵抗 là gì?

Âm Hán Việt của 抵抗 là "đề kháng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.