TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵抗力

dǐkànglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ KHÁNG LỰC

抵抗力 nghĩa là sức đề kháng, miễn dịch.

Nghĩa của 抵抗力

dǐkànglì

ĐỂ KHÁNG LỰCDanh từ
  1. Sức đề kháng
  2. Miễn dịch

Câu hỏi thường gặp

抵抗力 nghĩa là gì?

抵抗力 (dǐkànglì) nghĩa là sức đề kháng, miễn dịch.

抵抗力 đọc thế nào?

抵抗力 đọc là dǐkànglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵抗力 là gì?

Âm Hán Việt của 抵抗力 là "để kháng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.