TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抵押物

dǐyāwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ ÁP VẬT

抵押物 nghĩa là tài sản thế chấp.

Nghĩa của 抵押物

dǐyāwù

ĐỂ ÁP VẬTDanh từ
  1. Tài sản thế chấp (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

抵押物 nghĩa là gì?

抵押物 (dǐyāwù) nghĩa là tài sản thế chấp.

抵押物 đọc thế nào?

抵押物 đọc là dǐyāwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抵押物 là gì?

Âm Hán Việt của 抵押物 là "để áp vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.