抵押品 (dǐyāpǐn) nghĩa là tài sản bảo đảm, tài sản thế chấp.
抵押品 đọc thế nào?
抵押品 đọc là dǐyāpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抵押品 là gì?
Âm Hán Việt của 抵押品 là "để áp phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.